
thân hình- Cơ thể, vóc dáng, thường chỉ thân hình cân đối và nhiều cơ bắp.
Körper, meist wohlgeformt, muskulös
áo liền thân- Trang phục bó sát, liền một mảnh, thường là đồ lót, có cúc bấm ở đáy quần; chủ yếu là đồ lót nữ và quần áo cho trẻ nhỏ.
einteiliges, eng anliegendes Kleidungsstück, meist Unterwäsche, im Schritt geknöpft - vor allem Damenwäsche und Kleinkindbekleidung