„Aus dem trüben Wasser des Noors ragt ein hölzernes Bollwerk, Palisaden versperren den Blick vom Wasser aus auf die dahinter liegende Stadt.“
“Từ làn nước đục của vùng hồ nhỏ nhô lên một công sự bằng gỗ, những hàng cọc gỗ che khuất tầm nhìn từ mặt nước vào thành phố nằm phía sau.”
„Das mittelalterliche Bollwerk diente, wie wir bald erfuhren, als An- und Abmusterungsplatz der orientalischen Garnisonen; seine Gänge und Gewölbe waren von einer unruhigen und stets wechselnden Belegschaft erfüllt.“
“Như chúng tôi sớm biết được, công sự thời trung cổ ấy dùng làm nơi tập kết và giải ngũ của các đồn binh phương Đông; các lối đi và mái vòm của nó chật kín một lực lượng đồn trú bất ổn và luôn thay đổi.”