„Daraufhin stürzten alle Passagiere in der Kabine, ob tot oder lebendig, auf den stählernen Boden zurück, landeten krachend auf der Ladefläche und kullerten wie Bowlingkugeln auf die vordere Wand zu.“
“Ngay sau đó, tất cả hành khách trong khoang, dù sống hay chết, đều ngã nhào trở lại sàn thép, rơi rầm xuống mặt sàn chở hàng và lăn về phía bức vách phía trước như những quả bóng bowling.”
„Sandy war nie schwerer als eine fünfzehnpfündige Bowlingkugel, nur dass sie jetzt herumtobt wie ein ausgewachsener Werwolf.“
“Sandy chưa bao giờ nặng hơn một quả bóng bowling mười lăm pao, chỉ có điều bây giờ nó đang quậy phá như một con người sói trưởng thành.”