„Ein paar goldene Ohrringe und Bracelets von demselben Metalle, Halbstiefeln von Scharlach und der Alligatorhaut vollendeten das zierliche Äußere dieser interessanten Gestalt.“
“Một đôi hoa tai bằng vàng và những chiếc vòng tay bằng cùng thứ kim loại ấy, đôi bốt ngắn màu đỏ thắm và da cá sấu đã hoàn thiện vẻ bề ngoài thanh nhã của hình dáng thú vị này.”
„Dann nahm er ein Bracelet in die schmale, wohlmanikürte Hand.“
“Sau đó, ông cầm một chiếc vòng tay trong bàn tay thon thả, được chăm sóc móng rất kỹ.”