
cá trích rán- Cá trích được đem rán chín.
gebratener Hering
cá trích rán- Cá trích vừa được rán tươi, dùng ngay sau khi chế biến.
gebratener Hering; frisch gebraten
cá trích ngâm- Cá trích đã rán rồi để nguội và ngâm chua.
gebratener Hering; kalt und sauer eingelegt