áo nâu- Áo sơ mi màu nâu thuộc đồng phục của những người Quốc xã.
Hemd der Uniform von Nationalsozialisten
„Rom wurde freigesprochen, weil Glaser einen Entlastungszeugen fand, der den Mut hatte, im Gerichtssaal gegen die auf ein Todesurteil wartenden Braunhemden aufzutreten.“
“Rom được tuyên trắng án vì Glaser tìm được một nhân chứng gỡ tội, người đã có can đảm đứng ra trước tòa chống lại những kẻ áo nâu đang chờ bị tuyên án tử hình.”
2
kẻ áo nâu- Người mặc chiếc áo nâu nói ở nghĩa [1], thường chỉ một thành viên hoặc người ủng hộ lực lượng Quốc xã.
Person, die [1] trägt
„Johann hatte keine gute Meinung von ihr und wurde sogar einmal von den Braunhemden verprügelt, aber er wollte überleben.“
“Johann không có thiện cảm với bà ta và thậm chí đã từng bị bọn áo nâu đánh đập, nhưng ông muốn sống sót.”
„Ein Trupp von Braunhemden war gerade dabei, die Litfaßsäule mit knallroten Transparenten zu überkleben.“
“Một toán áo nâu vừa đang dán chồng những biểu ngữ đỏ chói lên cột quảng cáo.”