Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Brautkleid
das
[ˈbʁaʊ̯tˌklaɪ̯t]
Danh từ
Số nhiều: Brautkleider
Định nghĩa
1
váy cưới
- Chiếc váy mà cô dâu mặc trong lễ cưới.
Kleid, das die Braut zur Hochzeitszeremonie trägt
In Europa sind
Brautkleider
vorwiegend weiß.
Ở châu Âu, váy cưới chủ yếu có màu trắng.
In diesem
Brautkleid
hat schon meine Ururgroßmutter geheiratet.
Bà cố đời thứ ba của tôi đã kết hôn trong chiếc váy cưới này.
Từ đồng nghĩa
Hochzeitskleid
Từ trái nghĩa
Trauerkleid
Danh từ