„Ich ließ Ihnen ein Briefchen zukommen, in dem ich eine Pause vorschlug, das heißt ein Unterbrechen der Sitzung.“
“Tôi đã cho chuyển đến ông một mẩu thư, trong đó tôi đề nghị tạm nghỉ, tức là tạm ngừng phiên họp.”
„Am nächsten Morgen kam sie in aller Frühe an mein Bett, um mir einen Kragen zu bringen, und steckte mir heimlich das nachstehende Briefchen zu.“
“Sáng hôm sau, cô ấy đến bên giường tôi từ rất sớm để mang cho tôi một chiếc cổ áo, và lén đưa cho tôi bức thư nhỏ dưới đây.”