„Jedes zweite irgendwo in der Welt eingesetzte Brillenglas sowie jede vierte Brillenfassung stammen von dem Konzern.“
“Cứ mỗi hai tròng kính được sử dụng ở đâu đó trên thế giới thì có một chiếc, và cứ mỗi bốn gọng kính thì có một chiếc, xuất xứ từ tập đoàn này.”
„Eine Brillenfassung aus purem, 18-karätigem Gold gehört zu den Attraktionen der Fachmesse opti ab Freitag in München.“
“Một gọng kính làm từ vàng nguyên chất 18 kara là một trong những điểm thu hút của hội chợ chuyên ngành opti khai mạc từ thứ Sáu tại München.”