„Mit offensichtlich unberechtigten Patentansprüchen bei der Browsersicherheit hat eine britische Computerfirma für Verwirrung gesorgt.“
“Với những yêu cầu bằng sáng chế rõ ràng là vô căn cứ về bảo mật trình duyệt, một công ty máy tính của Anh đã gây ra sự hoang mang.”
„Auch bei Microsoft tut sich etwas in Sachen Browsersicherheit.“
“Ngay cả ở Microsoft cũng đang có những chuyển biến về mặt bảo mật trình duyệt.”