thu nhập gộp- Số tiền kiếm được hoặc được thỏa thuận trong một khoảng thời gian nhất định trước khi khấu trừ thuế, bảo hiểm và các khoản phải nộp khác.
Geld, das in einem bestimmten Zeitraum vor Abzug von Abgaben vereinbart wird
Das Bruttoeinkommen von der Familie war wegen den geringen Steuerabgaben nur zehn Prozent mehr als das Nettoeinkommen.
Thu nhập gộp của gia đình chỉ cao hơn thu nhập ròng mười phần trăm do các khoản thuế phải nộp thấp.
„So muss etwa eine vierköpfige Berliner Familie mit einem Bruttoeinkommen von 3500 Euro 12,50 Euro mehr bezahlen.“
“Chẳng hạn, một gia đình bốn người ở Berlin có thu nhập gộp 3.500 euro phải trả thêm 12,50 euro.”