„Ich war besorgt darüber, wie das Unternehmen die Buchbranche schikanierte, um immer mehr aus den Verlagen herauszupressen, die inzwischen ohnehin von Amazon abhängig waren.“
“Tôi lo ngại về việc công ty đó chèn ép ngành sách để moi ra ngày càng nhiều hơn từ các nhà xuất bản, vốn lúc đó dù sao cũng đã phụ thuộc vào Amazon.”
„Das »Börsenblatt für den Deutschen Buchhandel«, die wichtigste und auflagenstärkste Zeitschrift der deutschen Buchbranche, gegründet 1834, ist im zweiten Jahr der Hitler-Diktatur zum reinen NS-Propaganda-Organ verkommen.“
“«Börsenblatt für den Deutschen Buchhandel», tạp chí quan trọng nhất và có số lượng phát hành lớn nhất của ngành sách Đức, được thành lập vào năm 1834, đã sa đọa thành một cơ quan tuyên truyền thuần túy của Quốc xã vào năm thứ hai dưới chế độ độc tài Hitler.”