willkürliche Abfolge von Buchstaben, die nicht für eine bedeutungshaltige (sinnvolle) sprachliche Einheit steht
„Wir amüsierten uns über den Buchstabensalat, der als Ergebnis der »Schnellen Post« von Ohr zu Ohr getuschelt wurde, und entzifferten mit Mühe »Wortkürzel« von SMS-Nutzern.“
Chúng tôi thích thú trước chuỗi chữ cái lộn xộn là kết quả của trò “Bưu điện nhanh” được thì thầm từ tai này sang tai khác, và phải vất vả mới giải mã được những “chữ viết tắt” của người dùng SMS.
„Buchstabensalat ist dabei nicht gefragt.“
Ở đây không cần đến chuỗi chữ cái lộn xộn như vậy.