„In den Landesverbänden befehden sich Mandatsträger, und auf Bundesebene tobt ein Machtkampf.“
“Trong các tổ chức cấp bang, những người giữ chức vụ dân cử công kích lẫn nhau, còn ở cấp liên bang thì một cuộc đấu đá quyền lực đang diễn ra dữ dội.”
„Auf Bundesebene gehörte die SPD lange zu dieser Minderheit.“
“Ở cấp liên bang, SPD trong một thời gian dài thuộc về thiểu số này.”