„Zunächst weigerte sich der wegen diverser Delikte polizeibekannte Potsdamer, den Bundespolizisten seinen Ausweis vorzuzeigen.“
“Ban đầu, người đàn ông ở Potsdam đã bị cảnh sát biết đến vì nhiều hành vi phạm pháp khác nhau này từ chối xuất trình giấy tờ tùy thân cho các cảnh sát liên bang.”
„Die Lufthansa hat keinen Anspruch auf Kostenerstattung für die zur Terrorabwehr eingesetzten Bundespolizisten in ihren Flugzeugen.“
“Lufthansa không có quyền yêu cầu hoàn trả chi phí cho các cảnh sát liên bang được triển khai trên máy bay của hãng để chống khủng bố.”