satirische Bezeichnung für die notwendig gewordene Verschiebung der Wiederholung der Stichwahl zum Bundespräsidenten wegen nicht klebender Wahlkuverts für die Briefwahl im Jahre 2016
„Organisiert jetzt erst einmal die Bundespräsidentenstichwahlwiederholungsverschiebung, und bis ihr das einigermaßen unpeinlich über die Bühne bringt, seid ihr bitte einmal eine gewisse Zeit sehr sehr leise.“
“Trước hết hãy lo tổ chức cho xong việc hoãn lại cuộc bầu cử tổng thống liên bang vòng hai được tổ chức lại, và cho đến khi các vị xoay xở được chuyện đó theo cách bớt đáng xấu hổ hơn đôi chút, xin hãy im lặng một thời gian khá dài.”
Leider schaute in diesem kurzen Moment das halbe Abendland hin, leider ist ein Aufruf zur Wahlmanipulation halt doch nicht ganz okay, leider hat Österreich jetzt eine Bundespräsidentenstichwahlwiederholungsverschiebung.
Đáng tiếc là trong khoảnh khắc ngắn ngủi ấy, một nửa phương Tây đã nhìn vào; đáng tiếc là lời kêu gọi gian lận bầu cử thì rốt cuộc vẫn không hẳn là ổn; và đáng tiếc là giờ Áo lại có chuyện hoãn cuộc bầu cử tổng thống liên bang vòng hai được tổ chức lại.