hiệp hội liên bang- tổ chức hoặc hiệp hội hoạt động ở cấp toàn liên bang, đại diện cho lợi ích chung của một ngành, một lĩnh vực hoặc một nhóm thành viên trong phạm vi cả nước
Verband auf Bundesebene
„Matthias Keller vom Bundesverband der deutschen Fischindustrie sagt, der Pangasius sei der erste Zuchtfisch, der für die Tiefkühlindustrie interessant sei.“
“Matthias Keller từ Hiệp hội Liên bang ngành công nghiệp cá Đức cho biết cá tra là loài cá nuôi đầu tiên có ý nghĩa đối với ngành công nghiệp thực phẩm đông lạnh.”