
vườn cây- Tên gọi cổ trong tiếng Đức chỉ vườn cây, bãi cỏ có cây hoặc vườn cây ăn quả.
altdeutscher Name für Baumgarten, Baumwiese, Obstgarten
địa danh- Tên gọi địa danh thửa ruộng hoặc khu đất rất thường gặp, mang nghĩa nêu ở mục [1], dựa theo cách sử dụng của khu vực đó.
häufig vorkommende Flurbezeichnung mit der unter [1] genannten Bedeutung nach der Nutzung des Gebietes