„Für die Sanierung der Buswendeschleife am S-Bahnhof Kaulsdorf hat das Abgeordnetenhaus die Mittel bereitgestellt.“
"Đối với việc cải tạo vòng quay xe buýt tại ga S-Bahn Kaulsdorf, Hạ viện đã cấp kinh phí."
„Die Gruppe habe auf dem Weg nach Serrahn schon einen Rastplatz mit Schach-Spiel an einer Buswendeschleife angelegt.“
"Trên đường đến Serrahn, nhóm này được cho là đã xây dựng một chỗ nghỉ có bàn cờ tại một vòng quay xe buýt."