„Ihr besonderes Wohlgefallen erregte Wilhelm’s Chapeau claque; sie begrüssten den Knalleffekt mit bärenbrummigem hu hú-Lachen und schlugen Wilhelm anerkennend auf die Schulter.“
“Chiếc mũ chapeau claque của Wilhelm đặc biệt làm họ thích thú; họ đón nhận tiếng bật kêu bằng những tràng cười hu hú trầm đục như gấu gầm và tán thưởng vỗ vào vai Wilhelm.”
„Jülg fertigt mit zwei festen Mitarbeiterinnen und je nach Auftragslage auch mit Aushilfskräften Zylinder. Genauer gesagt Chapeaux claques, also die zusammenfaltbare Variante dieser nur scheinbar gestrigen Kopfbedeckung.“
“Cùng với hai nữ cộng sự cố định và, tùy theo tình hình đơn hàng, cả nhân công thời vụ, Jülg làm các loại mũ chóp. Nói chính xác hơn là các chapeaux claques, tức là biến thể có thể gập lại của kiểu mũ đội đầu chỉ bề ngoài có vẻ lỗi thời này.”