Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Chemiestudium
das
[çeˈmiːˌʃtuːdi̯ʊm]
Danh từ
Định nghĩa
1
học hóa học
- Việc theo học ngành hóa học tại trường đại học hoặc cao đẳng.
Studium der Chemie
„Vielleicht aber spielte im Unterbewussten auch der Gedanke mit, dass das
Chemiestudium
ein Umweg zur Medizin hätte sein können.“
“Có lẽ trong tiềm thức cũng có ý nghĩ rằng ngành hóa học có thể đã là một đường vòng để đến với ngành y.”
Danh từ