„Und er trieb den Menschen hinaus und ließ lagern vor dem Garten Eden die Cherubim mit dem flammenden, blitzenden Schwert, zu bewachen den Weg zu dem Baum des Lebens.“
“Và Ngài đã đuổi con người ra ngoài, rồi cho các cherubim đóng ở phía trước vườn Ê-đen cùng với thanh gươm rực lửa chớp sáng để canh giữ con đường dẫn đến cây sự sống.”
„Ich hob diese teuren Reste auf, verschloß sie in einer Urne und stellte diese in unser Haustabernakel, unter die Schwingen der Cherubim.“
“Tôi đã thu nhặt những di cốt quý giá này, cất chúng vào một chiếc bình và đặt bình vào nhà tạm của chúng tôi, dưới đôi cánh của các Kêrubim.”