màn hình máy tính- Màn hình được thiết kế để sử dụng cùng với máy tính, dùng để hiển thị hình ảnh, văn bản và thông tin từ máy tính.
Monitor, der für die Verwendung mit einem Computer vorgesehen ist
„Es ist vermutlich nicht so, dass die Leute darum auf Ausdrucke verzichten, weil sie die Bilder lieber am Computermonitor oder am Fernseher sich anschauen.“
Có lẽ không phải là vì thế mà người ta từ bỏ việc in ấn, bởi họ thích xem hình ảnh trên màn hình máy tính hoặc trên tivi hơn.