„Was ihn betraf, hätten die Menschen, um die es bei seinen Operationen ging, genauso gut Spielsteine auf einem Damebrett sein können.“
“Đối với ông ta, những con người liên quan trong các chiến dịch của mình cũng rất có thể chỉ là những quân cờ trên một bàn cờ đam mà thôi.”
„Stellen wir uns, um weniger abstrakt zu sein, eine Partie auf dem Damebrett vor, deren Steine auf vier Damen herabgeschmolzen sind und wo ein Versehen natürlich nicht zu erwarten ist.“
“Để bớt trừu tượng hơn, hãy tưởng tượng một ván trên bàn cờ đam, trong đó các quân cờ đã được rút lại chỉ còn bốn quân dama và dĩ nhiên không thể chờ đợi một sai sót nào.”