Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Darmkolik
die
[ˈdaʁmˌkoːlɪk]
Danh từ
Số nhiều: Darmkoliken
Định nghĩa
1
đau quặn ruột
- cơn đau đột ngột, co thắt dữ dội ở ruột.
plötzliche, krampfartige Schmerzen im Darm
„Die Kranken klagten über Schmerzen, sie litten unter
Darmkoliken
, einige konnten nicht mehr sehen.“
“Các bệnh nhân than phiền vì đau đớn, họ bị những cơn đau quặn ruột, một số người thậm chí không còn nhìn thấy được nữa.”
Danh từ