„Denkschriften an die nichtjüdische Obrigkeit verfassten sie in einer der offiziellen oder Bildungssprachen wie Polnisch, Deutsch, Russisch oder Französisch.“
“Họ soạn các bản ghi nhớ gửi tới nhà cầm quyền không phải người Do Thái bằng một trong các ngôn ngữ chính thức hoặc ngôn ngữ học thuật như tiếng Ba Lan, tiếng Đức, tiếng Nga hoặc tiếng Pháp.”
„Er setzte also einen alten Feldmarschall, einen Freund seines Vaters, von seiner Denkschrift in Kenntnis.“
“Vì thế, ông đã cho một vị thống chế già, bạn của cha mình, biết về bản ghi nhớ của mình.”