thông tin sai lệch- thông tin sai được đưa ra một cách cố ý nhằm đánh lạc hướng hoặc lừa người khác hiểu sai sự thật.
bewusst falsche, in die Irre führende Information
„Aus dem Generalstab, wo man inzwischen realisiert hatte, dass der eigene Kriegsplan auch in Frankreich gescheitert war, drangen vor allem Desinformationen.“
“Từ Bộ Tổng tham mưu, nơi lúc đó người ta đã nhận ra rằng kế hoạch chiến tranh của chính mình cũng đã thất bại ở Pháp, chủ yếu chỉ truyền ra những thông tin sai lệch.”