quán rượu- Quán nhỏ chuyên bán và phục vụ rượu mạnh.
kleines Lokal mit Branntweinausschank
„Nachher, in der Destille, ist es gar nicht so einfach, dem Meister Puttbreese begreiflich zu machen, daß der Umzug in größter Stille vor sich zu gehen hat.“
“Sau đó, ở quán rượu, hoàn toàn không dễ để làm cho ông chủ Puttbreese hiểu rằng việc chuyển nhà phải diễn ra hết sức lặng lẽ.”
„Sie fragten ihn in der Destille, an der Ecke, wo er sie traktierte, was er für Geschäfte mache.“
“Họ hỏi ông ấy trong quán rượu ở góc phố, nơi ông đã khoản đãi họ, rằng ông làm nghề gì.”
2
lò rượu- Cơ sở hoặc thiết bị dùng để chưng cất và sản xuất đồ uống có nồng độ cồn cao.
Einrichtung zur Herstellung von hochprozentigen Getränken
„Neben der Destille entstehen zwei Speicher für das Korn, um das ganze Jahr lang brennen zu können.“
“Bên cạnh lò rượu, người ta xây hai kho chứa ngũ cốc để có thể nấu rượu suốt cả năm.”