„Am 16. November brach Denissows Schwadron, zu der Nikolaj Rostow gehörte und die dem Detachement des Fürsten Bagration zugeteilt war, frühmorgens aus ihren Quartieren auf.“
“Ngày 16 tháng 11, từ sáng sớm, đội kỵ binh của Denissow, đơn vị mà Nikolai Rostow thuộc về và được điều vào đội biệt phái của công tước Bagration, đã rời nơi đóng quân của mình.”
„Er erzählt uns, der Lärm rühre davon her, daß ein deutsches Detachement die spanischen Truppen, die hier lägen, überfallen habe und daß diese deshalb abzögen.“
“Ông ta kể với chúng tôi rằng tiếng ồn phát ra là do một đội biệt phái của quân Đức đã tập kích quân Tây Ban Nha đang đóng ở đây, và vì thế họ đã rút đi.”