„Über viele Jahre pflegte ich Beziehungen und Kontakte, um das Verhältnis Israels zur internationalen Umgebung, den Staaten der Welt und den Diasporagemeinden zu erleichtern.“
“Trong nhiều năm, tôi đã duy trì các mối quan hệ và liên hệ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho mối quan hệ của Israel với môi trường quốc tế, với các quốc gia trên thế giới và với các cộng đồng hải ngoại.”
„Jetzt wurde, insbesondere in den jüdischen Diasporagemeinden, wieder die Frage des Wiederaufbaus des Tempels virulent, an der sich kontroverse Diskussionen auch darüber entzündeten, wie denn ein solcher vonstattengehen sollte.“
“Lúc này, đặc biệt là trong các cộng đồng Do Thái hải ngoại, câu hỏi về việc tái thiết Đền Thờ lại trở nên cấp bách, từ đó cũng bùng lên những cuộc tranh luận trái chiều về việc một công trình như vậy nên được tiến hành như thế nào.”