„Die Dichter geistlicher Inhalte bemühen sich auch in der klassischen Zeit nicht um die mittelhochdeutsche Dichtersprache, sondern ziehen regionale Sprachformen vor.“
“Các nhà thơ viết về nội dung tôn giáo, ngay cả trong thời kỳ cổ điển, cũng không cố gắng dùng ngôn ngữ thi ca Trung Cao Đức, mà lại ưu tiên các hình thức ngôn ngữ địa phương.”
„Unter den Schöpfern der neuen Dichtersprache, dazu aber auch der wissenschaftlichen, kritischen Prosa ist auch LESSING zu nennen.“
“Trong số những người sáng tạo nên ngôn ngữ thi ca mới, đồng thời cả văn xuôi khoa học và phê bình, cũng phải kể đến LESSING.”