„Die ForscherInnen [sic] analysierten die Diversität in den einzelnen Bezirken und kamen zu einem auf den ersten Blick überraschenden Ergebnis: Diversität lässt auf Wohlstand schließen.“
Các nhà nghiên cứu đã phân tích tính đa dạng ở từng quận và đi đến một kết quả thoạt nhìn có vẻ đáng ngạc nhiên: tính đa dạng cho thấy sự thịnh vượng.
„Noch stärker als bisher müssen Sprachwissenschaft und Sprachdidaktik dazu beitragen, die mit kultureller Diversität und intrakulturellen Sprachdifferenzen verbundenen gesellschaftlichen Herausforderungen zu gestalten.“
Hơn cả trước đây, ngôn ngữ học và phương pháp giảng dạy ngôn ngữ phải góp phần định hình những thách thức xã hội gắn liền với đa dạng văn hóa và những khác biệt ngôn ngữ trong cùng một nền văn hóa.