„Nirgends sonst wurde ihre Lust an der Katastrophe so zuverlässig bedient, Desaster weltweit, täglich frisch, da kam kein Dorfklatsch mit.“
“Không ở đâu khác mà sự thích thú của bà đối với thảm họa lại được đáp ứng chắc chắn đến thế, thảm họa khắp thế giới, mới mỗi ngày, đến cả chuyện làng cũng không thể sánh bằng.”
„Jahrhunderte lebten von tolldreisten Liebschafts- und Skandalgeschichten, die es mit jedem lüsternen Dorfklatsch aufnehmen.“
“Suốt nhiều thế kỷ người ta sống nhờ những câu chuyện tình ái và bê bối táo tợn, đủ sức sánh với bất kỳ chuyện ngồi lê đôi mách nào trong làng.”