Er ist ein richtiger Drückeberger, immer wenn er einen Eintrag belegen soll, verschwindet er.
Anh ta đúng là một kẻ trốn việc, cứ hễ được giao dẫn chứng cho một mục từ là lại biến mất.
„Ich habe keinen Grund dazu, aber ich fühle mich wie ein Drückeberger.“
“Tôi không có lý do gì cho việc đó, nhưng tôi cảm thấy mình như một kẻ trốn tránh.”