giấy phép in- Sự chấp thuận của tác giả và/hoặc nhà xuất bản cho phép một tác phẩm viết được đưa đi in ấn.
Zustimmung des Autors und/oder Verlegers, ein Schriftwerk in Druck zu geben
„Am 1. Mai nimmt der nun sechsundsechzigjährige Galilei die Strapazen einer fünften Reise nach Rom auf sich, um die Druckgenehmigung persönlich durchzusetzen.“
“Vào ngày 1 tháng 5, Galileo nay đã sáu mươi sáu tuổi chấp nhận những nhọc nhằn của chuyến đi thứ năm tới Roma để đích thân buộc việc cấp giấy phép in phải được thông qua.”