Glücksgefühl aufgrund eines harmonischen Zusammenlebens mit Ehepartner/Ehepartnerin
„Ehe und Eheglück, das ist anscheinend ein Synonym.“
“Hôn nhân và hạnh phúc hôn nhân, xem ra là từ đồng nghĩa.”
„Aber da war etwas, das sich störend dazwischen schob und einen Mißklang in die Harmonie ihres jungen Eheglücks brachte.“
“Nhưng có điều gì đó chen vào một cách gây xáo trộn và tạo ra một sự lạc điệu trong sự hòa hợp của hạnh phúc hôn nhân non trẻ của họ.”