„Es ist kaum zu glauben, aber es ist unser erster Ehekrach, und der ist nicht sehr spektakulär, eher still und verhalten.“
“Thật khó mà tin được, nhưng đây là lần đầu tiên vợ chồng chúng tôi lục đục với nhau, và chuyện đó không hề ầm ĩ, mà khá lặng lẽ và kiềm chế.”
„Aus einem Grammofon krächzte Richard Tauber und übertönte den Ehekrach vom Tiefparterre.“
“Từ một chiếc máy hát, giọng Richard Tauber rè rè vang lên và át đi tiếng cãi vã vợ chồng từ tầng trệt.”