„Ihr Verhalten entsprang wohl nur ihrer Eigenliebe, die es nicht zuließ, daß sie meinen Sieg, der sie zu sehr demütigte, gelassen hinnahm.“
“Có lẽ hành vi của cô ấy chỉ xuất phát từ lòng tự ái của mình, thứ không cho phép cô ấy bình thản chấp nhận chiến thắng của tôi, điều đã làm cô ấy bị hạ nhục quá nhiều.”
„Im Gegensatz zu den meisten nicht ganz gedankenlosen Menschen sind Selbstverachtung und Eigenliebe mir gleichermaßen fremd.“
“Trái với phần lớn những người không hoàn toàn thiếu suy nghĩ, sự tự khinh miệt và lòng tự ái đều xa lạ với tôi như nhau.”