„Ein Bauarbeiter wird wegen Aufsässigkeit und Eigenmächtigkeit strafversetzt, will sich aber nicht geschlagen geben.“
“Một công nhân xây dựng bị điều chuyển kỷ luật vì tính chống đối và sự tự ý làm theo ý mình, nhưng anh ta không chịu bỏ cuộc.”
„Das alles, mit heiterer Miene und im Ton verliebter Eigenmächtigkeit gesagt, erschien mir nicht schlimm.“
“Tất cả những điều đó, được nói ra với vẻ mặt tươi vui và bằng giọng điệu tự ý đầy say mê, đối với tôi dường như không có gì nghiêm trọng.”