„Ein erst spät entdeckter Eingeweidewurm, der Hakenwurm, zehrte die Arbeiter aus.“
“Một loài giun ký sinh trong ruột được phát hiện khá muộn, giun móc, đã làm cho công nhân kiệt sức.”
„Nachdem Pécuchet sein Interesse auf die Eingeweidewürmer ausgedehnt hatte, bemerkte er auf Madame Bordins Wange einen eigenartigen Fleck.“
“Sau khi Pécuchet mở rộng mối quan tâm của mình sang các loài giun ký sinh trong ruột, ông nhận thấy một vết đốm lạ trên má bà Bordin.”