„Zu den Aufgaben der Rumorwache gehörte neben dem Einschreiten bei Raufhändeln auch die Überwachung der Einhaltung der Sperrstunde für Gaststätten und anderes.“
Nhiệm vụ của tuần tra trật tự không chỉ bao gồm can thiệp vào các vụ ẩu đả mà còn giám sát việc tuân thủ giờ giới nghiêm đối với các quán rượu và những thứ khác.
„Der Völkerbund, 1920 gegründet, soll die internationale Zusammenarbeit fördern, Konflikte entschärfen, die Einhaltung von Friedensverträgen überwachen.“
“Hội Quốc Liên, được thành lập năm 1920, có nhiệm vụ thúc đẩy hợp tác quốc tế, giảm bớt xung đột, giám sát sự tuân thủ các hiệp ước hòa bình.”