
sự thống nhất- Sự kết hợp thành một thể thống nhất, ví dụ giữa nhiều người hoặc nhiều dân tộc.
die Verbindung zu einer Einheit (zum Beispiel mehrerer Personen oder Völker)
sự hòa giải- Sự chấm dứt một cuộc tranh chấp; sự làm lành, hòa giải.
Beendigung eines Streites; Versöhnung