Viele Menschen haben außer ihrem Arbeitslohn noch weitere Einnahmequellen wie zum Beispiel Erträge aus Kapitalanlagen oder aus Vermietung.
Nhiều người ngoài tiền lương từ công việc còn có thêm những nguồn thu khác như chẳng hạn lợi tức từ đầu tư vốn hoặc từ việc cho thuê.
„Was letztendlich dazu führte, dass sich die Bauern der Schafzucht zuwandten, die zu ihrer wichtigsten Einnahmequelle wurde.“
“Điều cuối cùng đã dẫn đến việc những người nông dân chuyển sang chăn nuôi cừu, và việc này trở thành nguồn thu quan trọng nhất của họ.”