„ESTA steht für Electronic System for Travel Authorization. Dabei handelt es sich um eine Einreisegenehmigung für die USA in einem vereinfachten Verfahren ohne Visumsantrag.“
“ESTA là viết tắt của Electronic System for Travel Authorization. Đây là một giấy phép nhập cảnh vào Hoa Kỳ theo thủ tục đơn giản hóa mà không cần nộp đơn xin thị thực.”
„Schließlich hat er die Papiere für einen Europa-Besuch, aber keine Einreisegenehmigung für das besetzte Deutschland.“
“Cuối cùng, ông ấy có giấy tờ cho một chuyến thăm châu Âu, nhưng không có giấy phép nhập cảnh vào nước Đức bị chiếm đóng.”