lệnh cấm nhập cảnh- Việc chấm dứt hoặc ngăn cấm khả năng vào một quốc gia, thường do cơ quan nhà nước ban hành như một biện pháp tạm thời hoặc chính thức.
Beendigung der Möglichkeit, in ein Land einzureisen
„Büttner: Leider. Das Veterinäramt Aschaffenburg hat einen Einreisestopp verhängt.“
"Büttner: Đáng tiếc là vậy. Cơ quan thú y Aschaffenburg đã ban hành lệnh cấm nhập cảnh."