„Dort sann ich über die Einzelheiten meines Planes nach.“
"Ở đó tôi suy ngẫm về những chi tiết trong kế hoạch của mình."
„Und er sah die Dinge in allen Einzelheiten, sah die Farbe der Federn, den Busch, die Form und die Färbung der Blätter.“
“Và ông ấy nhìn thấy sự vật trong từng chi tiết, nhìn thấy màu sắc của lông vũ, bụi cây, hình dạng và màu sắc của những chiếc lá.”