„Er setzte sich seine Eisenbahnermütze wieder auf und begann die Straße weiterzugehen.“
"Anh ta đội lại chiếc mũ ngành đường sắt của mình lên và bắt đầu tiếp tục đi trên đường."
„Er würde, so sagt er, vor Gericht beweisen, daß die Eisenbahnbeamten den Zug vor einer blanken Eisenbahnermütze hätten halten lassen.“
"Ông ta nói rằng trước tòa sẽ chứng minh được rằng các nhân viên đường sắt đã cho dừng con tàu trước một chiếc mũ ngành đường sắt trơn."