„Elektronengehirn gehört zu den frühen Ausdrücken des Computerwortschatzes; es ist bereits 1950 in DER SPIEGEL belegt (Wichter 1991: 9).“
“»Bộ não điện tử« thuộc về những cách diễn đạt sớm của vốn từ vựng về máy tính; nó đã được ghi nhận trên tạp chí DER SPIEGEL từ năm 1950 (Wichter 1991: 9).”
„Der Herrenmensch von heute besitzt Waschmaschine und Elektronengehirn.“
“Con người thượng đẳng ngày nay sở hữu máy giặt và bộ não điện tử.”