
xương trụ- một trong hai xương cẳng tay của con người
einer der beiden Unterarmknochen des Menschen
thước (đơn vị đo chiều dài cổ)- một đơn vị đo chiều dài cổ có độ dài khác nhau tùy theo vùng và thời kỳ
ein altes Längenmaß von regional und zeitlich unterschiedlicher Länge
thước đo vải- một dụng cụ đo lường dùng để đo vải vóc
ein Messinstrument zum Ausmessen des Stoffes