nhà cha mẹ- ngôi nhà nơi một người đã lớn lên thời thơ ấu
das Haus, in dem man als Kind aufwuchs
„Es hatte sein Elternhaus mit dreizehn Jahren verlassen, und wäre es früher möglich gewesen, er hätte es getan.“
Cậu đã rời khỏi nhà cha mẹ từ năm mười ba tuổi, và nếu có thể làm sớm hơn, cậu đã làm rồi.
„Das Elternhaus sei immer von Musik erfüllt gewesen; vor allem von Gesang.“
“Nhà cha mẹ được cho là luôn tràn ngập âm nhạc; chủ yếu là tiếng hát.”
2
gia đình- gia đình cùng với cách thức giáo dục của họ
die Familie mit ihrer Art der Erziehung
„Klaus war ein Familienmensch, und da er als Kind nie ein richtiges Elternhaus gekannt hatte, wollte er das nun für seine drei Kinder schaffen.“
Klaus là một người coi trọng gia đình, và bởi vì thuở nhỏ cậu chưa từng biết đến một gia đình đúng nghĩa, nên giờ đây cậu muốn tạo dựng điều đó cho ba đứa con của mình.